Dịch

narrowly

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈnaɹəwlɪj/US/ˈnæɹoʊli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Suýt nữatrạng từIn a narrow manner; without flexibility or latitude.
  2. Suýt, sít sao, trong đường tơ kẽ tóctrạng từClosely; by a narrow margin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narrowlyDạng gốc (base form)
  2. more narrowlySo sánh hơn (comparative)
  3. most narrowlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

narrowly avoidSuýt nữa thì bị
narrowly defeatThắng sít sao
narrowly defineĐịnh nghĩa hạn hẹp
narrowly escapeThoát chết trong gang tấc
narrowly missSuýt trúng
narrowly winThắng sát nút
narrowly miss somethingSuýt bỏ lỡ điều gì

Ví dụ

  • .Họ nhìn nhận ý tưởng mới một cách khá hẹp hòi.
  • , 25- .Đội khách đã không giành được trận thắng nào trên sân khách ở giải đấu hàng đầu kể từ ngày cuối cùng của mùa giải trước, nhưng Mauro Formica đã tạo dựng thế trận ngay từ phút thứ hai bằng một cú sút sấm sét từ cự ly 25 yard đi chệch khung thành trong gang tấc.
  • .Anh ấy đã thoát chết trong gang tấc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

narrow-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạinarowly

AI