Dịch

napoleon

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đồng napoleon, đồng 20 franc vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The franc germinal: a 20-franc gold coin issued under Napoleon I of France.
  2. Đồng napoleon, đồng 20 francdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Other subsequent 20-franc coins, notes, or values.
  3. Kẻ bá quyền, người kiệt xuất độc đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person resembling Napoleon Bonaparte, (usually) in having come to dominate an area or sphere of activity through ruthlessness or illegality as well as surpassing ability.
  4. Dạng rút gọn của Napoleon gundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of Napoleon gun, a 12-pounder cannon first used by the Second French Empire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. napoleonDạng gốc (base form)
  2. napoleonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

napoleon cakedanh từBánh napoleon
napoleon pastrydanh từBánh ngọt napoleon
Napoleon gundanh từLoại pháo nạp đạn nòng trơn bằng đồng được sử dụng rộng rãi trong Nội chiến Hoa Kỳ
Napoleon bootdanh từDạng topboot được các sĩ quan mặc trong Chiến tranh Napoléon
Napoleon Reefdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia
Napoleon pointdanh từMột trong hai điểm đặc biệt liên kết với một tam giác phẳng. (Xem Wikipedia để biết định nghĩa chi tiết.)
Napoleon slicedanh từLát vani
double napoleondanh từĐồng tiền vàng mệnh giá 40 franc do Pháp phát hành

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Bài napoleon
  1. không đếm được (uncountable)A 19th-century five-card trick-taking game simplified from euchre.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápNapoléon“a given name, usually in reference to Napoleon Bonaparte”

Ví dụ

  • , , , .Vài tháng trước, chúng tôi có dịp củng cố các nguồn lực của mình và đã vay ba mươi nghìn đồng napoleon từ Ngân hàng Pháp cho mục đích đó.
  • [. ] , . [. ]. , , .Hắn là Napoleon của giới tội phạm, Watson à. Hắn là kẻ tổ chức một nửa tội ác và gần như tất cả những vụ không bị phát giác ở thành phố lớn này. Hắn là một thiên tài, một triết gia, một nhà tư tưởng trừu tượng.
  • .Cuối cùng Napoleon đã bị đánh bại.

AI