louis
A1danh từ (noun)
Hay gặpAUnguồn
Nghĩa chính
- đồng louis, đồng vàng louisdanh từA1A historic French gold or silver coin named after King Louis, often bearing his or Napoleon's portrait.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- louisDạng gốc (base form)
- louisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| louis d'ordanh từ | danh từ | Đồng louis vàng |
| Louis.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Louisiana: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| St. Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada |
| Saint Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở phía đông Missouri, Hoa Kỳ, gần nơi hợp lưu của sông Mississippi và Missouri và trước đây có vai trò quan trọng trong việc mở rộng về phía tây của Hoa Kỳ |
| Saint-Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Haut-Rhin, Grand Est, Pháp, gần Basle ở Thụy Sĩ |
| Port Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Po Lu-i |
| Louis saucedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Louis dressing |
| Bay St. Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Hancock, Mississippi, Hoa Kỳ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc louisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplouis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- $100 .Louis đã đặt cược 100 đô la vào ô đen.
- .Louis đang có một khoảnh khắc tỏa sáng.
- name's .Tên tôi không phải là Louis.