Dịch

napoleonka

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại bánh kem của Ba Lan được làm từ hai lớp bánh phồng, nhân kem đánh bông, crème pâtissière, kisel sữa đặc được làm giàu với bơ tan chảy, hoặc đôi khi là kem lòng trắng trứng, và thường rắc đường bột, nhưng cũng có thể được trang trí bằng kem hoặc phủ một lớp kemdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Polish type of cream pie made of two layers of puff pastry, filled with whipped cream, crème pâtissière, thick milk kisel enriched with melted butter, or sometimes egg white cream, and usually sprinkled with powdered sugar, but can also be decorated with cream or covered with a layer of icing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. napoleonkaDạng gốc (base form)
  2. NapoleonkasSố nhiều (plural)
  3. napoleonkasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Lannapoleonka

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .
  • (), ( ), ( ).

AI