Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Môi-sedanh từ riêngThe pharaonic patriarch who led the enslaved Hebrews out of Egypt, the brother of Aaron and Miriam described in the Book of Exodus and the Quran.
- Tên nam Hebrewdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Họ từ tên Môi‑sedanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Thán từ sốcthán từAn exclamation of shock.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moses Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Grant, Washington, Hoa Kỳ |
| Books of Mosesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Torah |
| Moses Gatedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Farnworth, Metropolitan Borough of Bolton, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD7306) |
| Moses soledanh từ | danh từ | Các loài Pardachirus marmoratus của cá nhỏ ở Biển Đỏ |
| holy Mosesthán từ | thán từ | Bày tỏ sự ngạc nhiên, phẫn nộ, ghê tởm, v.v |
| Moses basketdanh từ | danh từ | Giỏ để bế trẻ sơ sinh, một loại nôi được thiết kế để đặt trên giá đỡ |
| Grandma Mosesdanh từ | danh từ | Người có tài năng hoặc sự nghiệp định mệnh không thể hiện rõ ràng cho đến khi họ về già |
| Baby Moses lawdanh từ | danh từ | Đạo luật hợp pháp hóa việc để lại những đứa trẻ sơ sinh (không hề hấn gì) với một số cá nhân được chỉ định để họ trở thành người giám hộ của bang |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Phương ngữ Columbia‑Wenatchi
- A dialect of the Columbia-Wenatchi language
Họ từ (word family)
cùng gốc MosesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , .Cây phả hệ tự hào một dãy ấn tượng các nhân vật lịch sử nổi tiếng từ nhà tiên tri Isaiah đến Sir Isaiah Berlin, từ Felix Mendelssohn đến Karl Marx và Moses Montefiore. Danh sách còn có Yehudi Menuhin, Helena Rubinstein, gia đình Rothschild và cả Rosenstein.
- , .Chúng ta đều là người phi nhị phân, Môi‑se.
- .Mỗi vị pharaon đều có một Môi‑se.