Mosaism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gắn bó với hệ thống hoặc giáo lý của Môi-sedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Attachment to the system or doctrines of Moses.
- Các nguyên tắc tạo nên giáo lý của Môi-sedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the principles that make up Moses' doctrines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MosaismDạng gốc (base form)
- MosaismsSố nhiều (plural)