Dịch

missiles là số nhiều của missile

missile

B2danh từ (noun)
UK/ˈmɪs.aɪl/US/ˈmɪs.(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vật phóng radanh từAny object used as a weapon by being thrown or fired through the air, such as stone, arrow or bullet.
  2. Tên lửa, tên lửa có điều khiểndanh từA self-propelled projectile whose trajectory can be adjusted after it is launched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. missileDạng gốc (base form)
  2. missilesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ballistic missiledanh từTên lửa đạn đạo
cruise missiledanh từTên lửa hành trình, hỏa tiễn hành trình, tên lửa có cánh
guided missiledanh từTên lửa dẫn đường
launch a missilePhóng tên lửa
missile strikeCuộc tấn công tên lửa
nuclear missileTên lửa hạt nhân
surface-to-air missiledanh từTên lửa đất đối không, tên lửa phòng không
missile farmdanh từCơ sở tích hợp với các nhà máy, hầm chứa, v.v. để sản xuất và tái chế tên lửa

Ví dụ

  • , , , .Người đảo Rhodes dùng đạn chì có thể phóng vũ khí xa gấp đôi so with những người lính dùng dây ném đá của Ba Tư dùng những hòn đá lớn.
  • .Quả tên lửa đó có sức nổ đủ để giết chết hàng trăm người.
  • ?Algeria có năng lực răn đe bằng tên lửa không?

AI