missiles là số nhiều của missile
Nghĩa chính
- Vật phóng radanh từAny object used as a weapon by being thrown or fired through the air, such as stone, arrow or bullet.
- Tên lửa, tên lửa có điều khiểndanh từA self-propelled projectile whose trajectory can be adjusted after it is launched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- missileDạng gốc (base form)
- missilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ballistic missiledanh từ | danh từ | Tên lửa đạn đạo |
| cruise missiledanh từ | danh từ | Tên lửa hành trình, hỏa tiễn hành trình, tên lửa có cánh |
| guided missiledanh từ | danh từ | Tên lửa dẫn đường |
| launch a missile | Phóng tên lửa | |
| missile strike | Cuộc tấn công tên lửa | |
| nuclear missile | Tên lửa hạt nhân | |
| surface-to-air missiledanh từ | danh từ | Tên lửa đất đối không, tên lửa phòng không |
| missile farmdanh từ | danh từ | Cơ sở tích hợp với các nhà máy, hầm chứa, v.v. để sản xuất và tái chế tên lửa |
Ví dụ
- , , , .Người đảo Rhodes dùng đạn chì có thể phóng vũ khí xa gấp đôi so with những người lính dùng dây ném đá của Ba Tư dùng những hòn đá lớn.
- .Quả tên lửa đó có sức nổ đủ để giết chết hàng trăm người.
- ?Algeria có năng lực răn đe bằng tên lửa không?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc missileNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmissile“thrown weapon, projectile”