Dịch

missive

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tin nhắn bằng văn bản; một lá thư, ghi chú hoặc bản ghi nhớdanh từA written message; a letter, note or memo.
  2. Thư được gửi giữa hai bên, trong đó một bên đưa ra lời đề nghị và bên kia chấp nhậndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Letters sent between two parties in which one makes an offer and the other accepts it.
  3. Gửi đặc biệt; dự định hoặc chuẩn bị gửi đitính từkhông so sánh (not comparable)Specially sent; intended or prepared to be sent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. missiveDạng gốc (base form)
  2. missivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

letter missivedanh từLá thư chính thức về những vấn đề cùng quan tâm, gửi cho các thành viên của một nhà thờ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người được gửi đi
  1. Người được gửi đi; một sứ giảOne who is sent; a messenger.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạimissīvus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , - , , .
  • , ‘ ,’ ‘ .’

AI