Dịch

projectile

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/pɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛktʌɪl/US/pɹəˈd͡ʒɛk.taɪl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vật phóng, đạn pháodanh từAn object intended to be or having been shot from a weapon.
  2. Vật bị ném, vật phóngdanh từAny object propelled or thrown through space by the application of a force, such as strong wind.
  3. Đẩy tới trước, phóng tớitính từkhông so sánh (not comparable)Projecting or impelling forward.
  4. Do lực đẩy, do phóngtính từkhông so sánh (not comparable)Caused or imparted by impulse or projection; impelled forward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. projectileDạng gốc (base form)
  2. projectilesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

projectile pointdanh từĐầu hoặc đầu của trục được ném ra (nghĩa là nhô ra khỏi người sử dụng) làm vũ khí
projectile vomitđộng từ, danh từNôn với lực đẩy mạnh, khiến chất thải được đẩy ra khỏi nguồn
projectile vomitingChưa có nghĩa
projectile-vomitChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhprōiectus

Ví dụ

  • ; một lực phóng; một vũ khí phóng
  • Chuyển động phóng tự do và mạnh mẽ của máu phải gây ra vẻ ngoài ửng đỏ trên da ở những thể trạng như vậy.
  • .Giáo viên bị một vật phóng trúng.

AI