Nghĩa chính
- Vật phóng, đạn pháodanh từAn object intended to be or having been shot from a weapon.
- Vật bị ném, vật phóngdanh từAny object propelled or thrown through space by the application of a force, such as strong wind.
- Đẩy tới trước, phóng tớitính từkhông so sánh (not comparable)Projecting or impelling forward.
- Do lực đẩy, do phóngtính từkhông so sánh (not comparable)Caused or imparted by impulse or projection; impelled forward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- projectileDạng gốc (base form)
- projectilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| projectile pointdanh từ | danh từ | Đầu hoặc đầu của trục được ném ra (nghĩa là nhô ra khỏi người sử dụng) làm vũ khí |
| projectile vomitđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Nôn với lực đẩy mạnh, khiến chất thải được đẩy ra khỏi nguồn |
| projectile vomiting | Chưa có nghĩa | |
| projectile-vomit | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc projectileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhprōiectus
Ví dụ
- ; một lực phóng; một vũ khí phóng
- Chuyển động phóng tự do và mạnh mẽ của máu phải gây ra vẻ ngoài ửng đỏ trên da ở những thể trạng như vậy.
- .Giáo viên bị một vật phóng trúng.