Dịch

proyectil

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾoʝeɡˈtil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đạndanh từprojectile

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proyectilDạng gốc (base form)
  2. proyectilesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đạn của súng bazooka phá hủy tháp chuông.
  • .Kính cường lực có thể giữ lại đạn.
  • ¿ ?Máy súng máy có thể bắn bao nhiêu đạn?

AI