proyectil
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾoʝeɡˈtil/nguồn
Nghĩa chính
- Đạndanh từprojectile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proyectilDạng gốc (base form)
- proyectilesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đạn của súng bazooka phá hủy tháp chuông.
- .Kính cường lực có thể giữ lại đạn.
- ¿ ?Máy súng máy có thể bắn bao nhiêu đạn?