Dịch

microcosm

C1danh từ (noun)
UK/ˈmaɪ.kɹə(ʊ)ˌkɒz.əm/US/ˈmaɪ.kɹəˌkɑz.əm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiểu vũ trụdanh từHuman nature or the human body as representative of the wider universe; man considered as a miniature counterpart of divine or universal nature.
  2. Thế giới thu nhỏ, mô hình thu nhỏdanh từA smaller system which is seen as representative of a larger one.
  3. Hệ sinh thái thu nhỏdanh từA small natural ecosystem; an artificial ecosystem set up as an experimental model.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microcosmDạng gốc (base form)
  2. microcosmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

microcosmic saltdanh từMuối trắng chiết xuất từ nước tiểu; từng được sử dụng để điều chế phốt pho và được sử dụng trong các thử nghiệm phân tích một số kim loại; amoni natri hydrophotphat (NH₄)NaHPO₄

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơ thể con người
  1. Cơ thể con người, con ngườiThe human body; a person.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

microcosm

  1. từ tiếng Phápmicrocosme

Ví dụ

  • .Chỉ với vài diễn viên trong tay, ông đã tạo ra một thế giới thu nhỏ của cuộc sống.
  • .Dòng suối này giống như một hệ sinh thái thu nhỏ để nghiên cứu các vấn đề đang đối mặt với hệ sinh thái rộng lớn hơn.
  • .Phần bình luận là một bức tranh thu nhỏ của cuộc tranh luận văn hóa lớn hơn đang diễn ra.

AI