Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
worldkin
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɜː
l
d
k
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Thế giới thu nhỏ hoặc thu nhỏ; một thế giới vi mô
danh từ
A diminutive or miniature world; a microcosm.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
worldkin
Dạng gốc
(base form)
worldkin
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
world
+
-kin
Ví dụ
"
Our
little
worldkin
is
very
quiet
&
nothing
is
new
therein
.
[…]"
How
in
this
humdrum
worldkin
of
ours
did
mortal
men
ever
come
to
do
this
madness
?
AI
1
Thế giới thu nhỏ hoặc thu nhỏ
1
Thế giới thu nhỏ hoặc thu nhỏ
1
Thế giới thu nhỏ hoặc thu nhỏ