Dịch

meta

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɛtə/US/ˈmiːtə/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của metagamedanh từClipping of metagame.
  2. Thông lệ ngầm, tiêu chuẩn thực tếdanh từđếm được (countable)An informal but widely adopted practice in a given field; a de facto standard.
  3. Dạng rút gọn của metaoidioplastydanh từClipping of metaoidioplasty.
  4. Tự quy chiếutính từSelf-referential; structured analogously (structured by relationships), but at a higher level.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. metaDạng gốc (base form)
  2. metasSố nhiều (plural)
  3. metae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. more metaSo sánh hơn (comparative)
  5. most metaSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

meta dataSiêu dữ liệu
meta descriptionPhần mô tả meta
meta tagdanh từThẻ meta
shift the metaThay đổi lối chơi phổ biến
tank metaChiến thuật chuộng tướng đỡ đòn
meta-analysisdanh từCác quy trình mang tính hệ thống để kết hợp thống kê các kết quả của nhiều nghiên cứu khác nhau
meta-universedanh từĐồng nghĩa với multiverse
meta-tiền tốPhía sau

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Dạng rút gọn của metamour
  1. Clipping of metamour.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

Tạo ngược từ meta-

danh từ
  1. từ tiếng Latinhmēta

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , “ ”, . , isn’t .Cụm từ “meta đỡ đòn” có sức nặng rất lớn trong các game MOBA. Những meta này thường có đặc trưng là các tướng đỡ đòn trâu bò, bất tử thống trị lối chơi và bỏ xa bất kỳ nhân vật nào không tập trung vào sát thương thuần túy.
  • platform's .Cộng đồng của mỗi nền tảng chia sẻ video đều có một thông lệ ngầm về độ dài của video.
  • […] "" .[…] khi lảng tránh các nghĩa vụ, bạn đã thất bại trước một dạng nghĩa vụ mang tính tự quy chiếu.

AI