Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dạng rút gọn của metagamedanh từClipping of metagame.
- Thông lệ ngầm, tiêu chuẩn thực tếdanh từđếm được (countable)An informal but widely adopted practice in a given field; a de facto standard.
- Dạng rút gọn của metaoidioplastydanh từClipping of metaoidioplasty.
- Tự quy chiếutính từSelf-referential; structured analogously (structured by relationships), but at a higher level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- metaDạng gốc (base form)
- metasSố nhiều (plural)
- metae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more metaSo sánh hơn (comparative)
- most metaSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meta data | Siêu dữ liệu | |
| meta description | Phần mô tả meta | |
| meta tagdanh từ | danh từ | Thẻ meta |
| shift the meta | Thay đổi lối chơi phổ biến | |
| tank meta | Chiến thuật chuộng tướng đỡ đòn | |
| meta-analysisdanh từ | danh từ | Các quy trình mang tính hệ thống để kết hợp thống kê các kết quả của nhiều nghiên cứu khác nhau |
| meta-universedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với multiverse |
| meta-tiền tố | tiền tố | Phía sau |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Dạng rút gọn của metamour
- Clipping of metamour.
Họ từ (word family)
cùng gốc metaNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
Tạo ngược từ meta-
danh từ
- từ tiếng Latinhmēta
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ ”, . , isn’t .Cụm từ “meta đỡ đòn” có sức nặng rất lớn trong các game MOBA. Những meta này thường có đặc trưng là các tướng đỡ đòn trâu bò, bất tử thống trị lối chơi và bỏ xa bất kỳ nhân vật nào không tập trung vào sát thương thuần túy.
- platform's .Cộng đồng của mỗi nền tảng chia sẻ video đều có một thông lệ ngầm về độ dài của video.
- […] "" .[…] khi lảng tránh các nghĩa vụ, bạn đã thất bại trước một dạng nghĩa vụ mang tính tự quy chiếu.