Dịch

manic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính gàn dởtính từCharacterized by mania or craziness; wicked.
  2. Hưng cảmtính từSuffering from mania (the state of an abnormally elevated or irritable mood, arousal, and/or energy levels).
  3. Người mắc chứng hưng cảmdanh từA person exhibiting mania.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manicDạng gốc (base form)
  2. manicsSố nhiều (plural)
  3. more manicSo sánh hơn (comparative)
  4. most manicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

manic depressiondanh từChứng trầm cảm hưng cảm
manic episodeGiai đoạn hưng cảm
manic phasePha hưng cảm
manic stateTrạng thái hưng cảm
manic-depressivetính từ, danh từRối loạn thần kinh; mắc chứng hưng trầm cảm
manic-depressantdanh từCơn hưng cảm-trầm cảm
manic-depressivenessdanh từTrầm cảm hưng cảm
manic pixie dream girldanh từNhân vật nữ cổ điển, thường có đặc điểm là một linh hồn tự do sôi nổi, kỳ quặc, có mục đích chính trong câu chuyện là dạy một nhân vật nam trẻ tuổi nắm bắt những bí ẩn và cuộc phiêu lưu của cuộc sống

Nguồn gốc (etymology)

mania-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμανικόςmanikós

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Mennad .Mennad đã trải qua một cơn hưng cảm đầy giận dữ.
  • Mennad .Mennad nghĩ rằng Prozac đang khiến anh ấy rơi vào trạng thái hưng cảm.
  • Mennad .Mennad nghĩ rằng Zoloft khiến anh ấy bị hưng cảm.

AI