Dịch

manicure

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sửa móng taydanh từA cosmetic treatment for the fingernails.
  2. Sửa móng tay, làm móngđộng từngoại động từ (transitive)To apply such a treatment to the hands.
  3. Cắt tỉa cẩn thận, chăm chútđộng từngoại động từ (transitive)To polish or trim something very finely or evenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manicureNguyên thể (infinitive)
  2. manicuresSố nhiều (plural)
  3. manicuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. manicuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • manicure sthlàm móng cho cái gì

Cụm từ (phrase)

French manicuredanh từViệc làm móng bao gồm việc sơn đầu móng tay bằng một dải sơn màu trắng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ làm móng
  1. A manicurist.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmanucure

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anna đã đi sửa móng tay.
  • ?Bạn đã đi làm móng à?
  • .Họ đã đi làm móng.

AI