Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sửa móng taydanh từA cosmetic treatment for the fingernails.
- Sửa móng tay, làm móngđộng từngoại động từ (transitive)To apply such a treatment to the hands.
- Cắt tỉa cẩn thận, chăm chútđộng từngoại động từ (transitive)To polish or trim something very finely or evenly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manicureNguyên thể (infinitive)
- manicuresSố nhiều (plural)
- manicuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- manicuringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- manicure sthlàm móng cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| French manicuredanh từ | danh từ | Việc làm móng bao gồm việc sơn đầu móng tay bằng một dải sơn màu trắng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ làm móng
- A manicurist.
Họ từ (word family)
cùng gốc manicureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmanucure
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anna đã đi sửa móng tay.
- ?Bạn đã đi làm móng à?
- .Họ đã đi làm móng.