Dịch

mangrove

B2danh từ (noun)
UK/ˈmæŋɡɹəʊ̯v/US/ˈmæŋɡɹoʊ̯v/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây ngập mặn, thực vật ngập mặndanh từAny of various tropical and subtropical evergreen shrubs or trees chiefly of the Rhizophoraceae family that have aerial roots and grow in clumps in brackish intertidal coastal areas; (specifically) any of various trees of the genus Rhizophora, especially the red mangrove (Rhizophora mangle).
  2. Rừng ngập mặndanh từA forest of such shrubs or trees.
  3. Cây ngập mặn khác chi Đướcdanh từPreceded by a descriptive word: any of various shrubs or trees of genera other than Rhizophora which resemble plants of this genus in appearance and habitat.
  4. Hệ sinh thái đầm lầy ngập mặndanh từđứng trước danh từ (attributive)Synonym of mangal (“a tropical and subtropical coastal intertidal swampland ecosystem characterized by mangroves (sense 1) or similar shrubs and trees”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mangroveDạng gốc (base form)
  2. mangrovesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mangrove Caydanh từ riêngHòn đảo và quận của Bahamas
tea mangrovedanh từPelliciera rhizophorae, một loại cây ở bờ biển phía bắc Thái Bình Dương của Nam Mỹ
mangrove raildanh từLoài chim Rallus longirostris
mangrove palmdanh từĐồng nghĩa với Molucca palm
mangrove jackdanh từDiệc rừng ngập mặn Butorides striatus
star mangrovedanh từLoài cây ngập mặn, Sonneratia alba, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới ở Đông Phi, Châu Á, Châu Úc và Tây Thái Bình Dương
Lower Mangrovedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia
mangrove swampRừng ngập mặn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rừng ngập mặn

Họ từ (word family)

cùng gốc mangrove

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhamangle

Ví dụ

  • […] , , , , , , .Chúng tôi ghé vào và rời khỏi các dòng sông, những dòng suối sự sống trong cái chết, với bờ sông đang mục nát thành bùn, dòng nước đặc quánh lại thành bùn nhão, xâm chiếm những cây ngập mặn xoắn xuýt, dường như đang oằn mình quằn quại trước chúng tôi trong sự tuyệt vọng vô lực cùng cực.
  • .Bãi biển Miami từng là một hòn đảo ngập mặn.
  • .Chúng tôi ra lạch rừng ngập mặn để bắt nghêu.

AI