Nghĩa chính
- Cây ngập mặn, thực vật ngập mặndanh từAny of various tropical and subtropical evergreen shrubs or trees chiefly of the Rhizophoraceae family that have aerial roots and grow in clumps in brackish intertidal coastal areas; (specifically) any of various trees of the genus Rhizophora, especially the red mangrove (Rhizophora mangle).
- Rừng ngập mặndanh từA forest of such shrubs or trees.
- Cây ngập mặn khác chi Đướcdanh từPreceded by a descriptive word: any of various shrubs or trees of genera other than Rhizophora which resemble plants of this genus in appearance and habitat.
- Hệ sinh thái đầm lầy ngập mặndanh từđứng trước danh từ (attributive)Synonym of mangal (“a tropical and subtropical coastal intertidal swampland ecosystem characterized by mangroves (sense 1) or similar shrubs and trees”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mangroveDạng gốc (base form)
- mangrovesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mangrove Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo và quận của Bahamas |
| tea mangrovedanh từ | danh từ | Pelliciera rhizophorae, một loại cây ở bờ biển phía bắc Thái Bình Dương của Nam Mỹ |
| mangrove raildanh từ | danh từ | Loài chim Rallus longirostris |
| mangrove palmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Molucca palm |
| mangrove jackdanh từ | danh từ | Diệc rừng ngập mặn Butorides striatus |
| star mangrovedanh từ | danh từ | Loài cây ngập mặn, Sonneratia alba, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới ở Đông Phi, Châu Á, Châu Úc và Tây Thái Bình Dương |
| Lower Mangrovedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |
| mangrove swamp | Rừng ngập mặn |
Họ từ (word family)
cùng gốc mangroveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhamangle
Ví dụ
- […] , , , , , , .Chúng tôi ghé vào và rời khỏi các dòng sông, những dòng suối sự sống trong cái chết, với bờ sông đang mục nát thành bùn, dòng nước đặc quánh lại thành bùn nhão, xâm chiếm những cây ngập mặn xoắn xuýt, dường như đang oằn mình quằn quại trước chúng tôi trong sự tuyệt vọng vô lực cùng cực.
- .Bãi biển Miami từng là một hòn đảo ngập mặn.
- .Chúng tôi ra lạch rừng ngập mặn để bắt nghêu.