Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mangroved
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có rừng ngập mặn mọc trên đó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having mangroves growing on it.
AI
1
Có rừng ngập mặn mọc trên đó
1
Có rừng ngập mặn mọc trên đó
1
Có rừng ngập mặn mọc trên đó