Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mameluke
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
a
m
ɪ
l
(
j
)
uː
k
/
US
/ˈ
m
æ
m
ə
ˌ
l
u
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kẻ ngốc
danh từ
A fool.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mameluke
Dạng gốc
(base form)
mameluke
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Kabikov
:
“
Hey
,
I’m
setting
a
mood
.”
Mad
Sal
:
“
I’ll
mood
you
,
you
mameluke
.
My
goddamn
son-in-law
,
my
right-hand
man
,
acting
like
a
fucking
mameluke
in
front
of
all
those
people
.”
“
Maybe
he
acted
that
way
on
purpose
,”
Tozzi
said
,
“
To
make
you
think
he
was
a
mameluke
.”
“
He
was
a
mameluke
!”
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
stupid
tool
asshole
jerk
gig
clown
Xem thêm 34
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
mameluco
giống đực
Quần yếm; áo liền quần
AI
1
Kẻ ngốc
1
Kẻ ngốc
1
Kẻ ngốc