Dịch

mameluco

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/mameˈluko/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đứa trẻ được sinh ra từ cha mẹ là người da trắng và cha mẹ là người Ấn Độ gốc Brazilqua tiếng Anhtính từmameluco
  2. Mamlukqua tiếng Anhdanh từmameluke
  3. Quần yếm; áo liền quầndanh từoveralls; onesie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mamelucoDạng gốc (base form)
  2. mamelucasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mamelucosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mamelucaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đứa trẻ được sinh ra từ cha mẹ là người da trắng và cha mẹ là người Ấn Độ gốc Brazil
  1. mameluco

AI