mameluco
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/mameˈluko/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đứa trẻ được sinh ra từ cha mẹ là người da trắng và cha mẹ là người Ấn Độ gốc Brazilqua tiếng Anhtính từmameluco
- Mamlukqua tiếng Anhdanh từmameluke
- Quần yếm; áo liền quầndanh từoveralls; onesie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đứa trẻ được sinh ra từ cha mẹ là người da trắng và cha mẹ là người Ấn Độ gốc Brazil
- mameluco