Dịch

mameluco

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đứa trẻ được sinh ra từ cha mẹ là người da trắng và cha mẹ là người Ấn Độ gốc Brazildanh từA child born of one white parent and one Brazilian Indian parent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mamelucoDạng gốc (base form)
  2. mamelucosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sinh ra với cha là người da trắng và mẹ là người Mỹ da đỏ
  1. Sinh ra với cha là người da trắng và mẹ là người Mỹ da đỏ, đặc biệt là ở Nam MỹBorn of a white father and American Indian mother, particularly in South America.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nha Brazilmameluco
  2. từ tiếng Ả Rậpمَمْلُوكmamlūk“slave”

Cùng gốc (doublet)mameluke

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , "," , .

AI