mameluco
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đứa trẻ được sinh ra từ cha mẹ là người da trắng và cha mẹ là người Ấn Độ gốc Brazildanh từA child born of one white parent and one Brazilian Indian parent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mamelucoDạng gốc (base form)
- mamelucosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sinh ra với cha là người da trắng và mẹ là người Mỹ da đỏ
- Sinh ra với cha là người da trắng và mẹ là người Mỹ da đỏ, đặc biệt là ở Nam MỹBorn of a white father and American Indian mother, particularly in South America.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nha Brazilmameluco
- từ tiếng Ả Rậpمَمْلُوكmamlūk“slave”
Cùng gốc (doublet)mameluke
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , "," , .