malic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến táotính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to apples.
- Liên quan đến axit malic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to malic acid or its derivatives.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| malic aciddanh từ | danh từ | Axit dicarboxylic tinh thể không màu, axit hydroxy-malonic, được tìm thấy trong rượu vang, táo và các loại trái cây khác; nó được chuyển thành axit lactic bằng quá trình lên men malolactic |
| malice in lawdanh từ | danh từ | Tình trạng đã làm điều gì đó trái pháp luật mà không có ý định vi phạm pháp luật |
| malice murderdanh từ | danh từ | Tội giết người ác ý |
| malice in factdanh từ | danh từ | Có thể chứng minh được ý định phạm tội hoặc gây tổn hại |
| malice prepensedanh từ | danh từ | Ác ý đã được tính trước |
| malamic aciddanh từ | danh từ | Các monoamit của axit malic |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc malicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmalique
- từ tiếng Latinhmālum
Ví dụ
- axit Malic
- / .