Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
malice prepense
danh từ
(noun)
/ˈ
m
æ
l
ɪ
s
p
ɹ
ɪ
ˈ
p
ɛ
n
s
/
Nghĩa chính
1
Ác ý đã được tính trước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Malice aforethought.
Ví dụ
Quoth
I
,
"
This
I
did
by
accident
not
of
malice
prepense
;
"
and
quoth
he
,
"
If
thou
didst
it
by
accident
,
I
will
do
the
like
by
thee
with
intention
.
"
AI
1
Ác ý đã được tính trước
1
Ác ý đã được tính trước
1
Ác ý đã được tính trước