Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
malice in fact
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
æ
l
ə
s
ɪ
n
ˈ
f
æ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Có thể chứng minh được ý định phạm tội hoặc gây tổn hại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Provable intent to commit a crime or otherwise do harm.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
malice in law
Ví dụ
But
falsehood
and
want
of
probable
cause
are
in
themselves
evidence
of
malice
in
fact
.
A
private
individual
very
often
made
a
statement
out
of
malice
,
but
a
newspaper
very
often
published
these
matters
not
for
malice
in
fact
,
but
because
it
answered
their
purpose
to
do
so
[…]
AI
1
Có thể chứng minh được ý định phạm tội hoặc gây tổn hại
1
Có thể chứng minh được ý định phạm tội hoặc gây tổn hại
1
Có thể chứng minh được ý định phạm tội hoặc gây tổn hại