Dịch

malice in fact

danh từ (noun)
US/ˈmæləs ɪn ˈfækt/

Nghĩa chính

  1. Có thể chứng minh được ý định phạm tội hoặc gây tổn hạidanh từkhông đếm được (uncountable)Provable intent to commit a crime or otherwise do harm.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , , […]

AI