Dịch

malice in law

danh từ (noun)
US/ˈmæləs ɪn ˈlɔ/

Nghĩa chính

  1. Tình trạng đã làm điều gì đó trái pháp luật mà không có ý định vi phạm pháp luậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having done something illegal without an intention of breaking the law.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , . […]
  • . .

AI