Dịch

Malay

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/məˈleɪ̯/US/məˈleɪ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng Mã-laitính từOf or relating to the Malays, a people living in Brunei and coastal regions of Borneo including Kalimantan in Indonesia, on the eastern coast of Sumatra, the islands of Bangka and Belitung, the Riau archipelago, in most of the Malay Peninsula including the southernmost provinces of Thailand, states of West Malaysia (where they are politically dominant in the federation), and in Singapore.
  2. Thuộc tiếng Mã Laitính từIn, of or otherwise relating to the languages spoken by Malays.
  3. Người Mã Laidanh từA person of Malay ancestry, referring to a diverse group of Austronesian peoples inhabiting the Malay archipelago and Malay peninsula in Southeast Asia.
  4. Tiếng Mã-lai, tiếng Mã laidanh từ riêngThe Malay language, an Austronesian language spoken by most Malay people and by others where it is an official language, including under the name Indonesian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MalayDạng gốc (base form)
  2. MalaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Malay.danh từ riêngViết tắt của Malaya
Old Malaydanh từ riêngDạng ngôn ngữ Mã Lai được chứng thực lâu đời nhất
Cape Malaytính từ, danh từLiên quan đến Cape Malays
Malay gatedanh từCái bẫy bao gồm một cây non uốn cong, có gắn que nhọn hoặc đầu giáo, khi được kích hoạt sẽ nhanh chóng duỗi thẳng, đâm vào nạn nhân
Malay kissdanh từXoa mũi như một dấu hiệu của tình cảm
Malay kitedanh từĐồng nghĩa với Eddy kite
Malay beardanh từĐồng nghĩa với sun bear
Malay appledanh từĐiều đỏ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cà ri Mã Lai
  1. Type of mild curry made with yoghurt and fruit, usually pineapple or lychee.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Besar, .Không có nhiều hành khách, và chuyến đi diễn ra suôn sẻ cho đến khi đến biên giới tại Padang Besar, mặc dù có một đội cảnh sát vũ trang Mã Lai đi kèm đoàn tàu từ Alor Star.
  • .Cô ấy gọi món gà nấu cà ri Mã Lai với cơm.
  • . , – buku-buku .Tiếng Mã Lai là ngôn ngữ chung của một số quốc gia Đông Nam Á và đã được giản lược qua việc sử dụng làm ngôn ngữ thứ hai bởi người không bản xứ. Ví dụ, số nhiều trong tiếng Mã Lai được tạo thành bằng cách lặp lại một từ hai lần – buku nghĩa là sách và buku-buku nghĩa là những cuốn sách.

AI