Dịch

Malayalam

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ Dravidian được nói ở bang Kerala và UT Lakshadweep ở Ấn Độdanh từ riêngA Dravidian language spoken in the state of Kerala and the UT of Lakshadweep in India.

Cụm từ (phrase)

Old Malayalamdanh từ riêngMột ngôn ngữ Dravidian được chứng thực trong các chữ khắc được tìm thấy ở Kerala, Ấn Độ ngày nay; có niên đại vào khoảng năm 800 CN - 1200 CN; tổ tiên của tiếng Malayalam trung đại và cuối cùng là ngôn ngữ Malayalam hiện đại
Middle Malayalamdanh từ riêngMột ngôn ngữ Dravidian được sử dụng ở phần phía nam của Ấn Độ ở Kerala ngày nay trong khoảng năm 1200 CN - 1400 CN; tổ tiên của ngôn ngữ Malayalam hiện đại

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Malayalamമലയാളംmalayāḷaṁ

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc Malayalam
Từ liên quan (related word)

AI