Malaya
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bán đảo và khu vực địa lý của Đông Nam Á cấu thành phần phía nam của Bán đảo Mã Lai và một số đảo lân cận, hiện nay là phần phía tây của Malaysia; nay được gọi là Tây Malaysia hay Bán đảo Malaysiadanh từ riêngA peninsula and geographic region of Southeast Asia constituting the southern part of the Malay Peninsula and several nearby islands, currently forming the western part of Malaysia; now known as West Malaysia or Peninsular Malaysia.
- Nhóm các thuộc địa và vùng bảo hộ cũ của Anh ở Đông Nam Á, tồn tại ở phần phía nam của Bán đảo Mã Lai từ năm 1826 đến năm 1957, ngoại trừ thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng trong Thế chiến II; đầy đủ là tiếng Mã Lai thuộc Anhdanh từ riêngA group of former British colonies and protectorates in Southeast Asia, existing on the southern part of the Malay Peninsula from 1826 to 1957, excepting the period of Japanese occupation during World War II; in full, British Malaya.
- Là thuộc địa cũ và sau này là một quốc gia độc lập trước đây ở Đông Nam Á, tồn tại ở phần phía nam của bán đảo Mã Lai từ năm 1948 đến năm 1963; Độc lập từ năm 1957 và sáp nhập vào năm 1963 với lãnh thổ Đông Malaysia, hình thành Malaysia hiện đại; đầy đủ, Liên bang Malayadanh từ riêngA former colony and later a former independent country in Southeast Asia, existing on the southern part of the Malay Peninsula from 1948 to 1963; independent from 1957 and merged in 1963 with the territories of East Malaysia, forming modern Malaysia; in full, Federation of Malaya.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Federation of Malayadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Đông Nam Á; từng là thuộc địa của Anh từ năm 1948 đến năm 1957 và là quốc gia có chủ quyền cũ từ năm 1957 đến năm 1963, ngày nay hình thành nên Bán đảo Malaysia |
| Malayan beardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sun bear |
| Malayan tapirdanh từ | danh từ | Tapirus indicus, một loài heo vòi màu đen với vùng trắng rộng ở phần giữa cơ thể, có nguồn gốc từ miền nam Myanmar và Thái Lan, Malaysia và Sumatra |
| Malayan night herondanh từ | danh từ | Loài diệc cỡ trung bình, Gorsachius melanolophus, phân bố ở miền nam và miền đông châu Á, sinh sản ở Ấn Độ, Đài Loan, Trung Quốc và Philippines |
| Malayan slit-faced batdanh từ | danh từ | Loài dơi Nycteris tragata, được tìm thấy ở Indonesia, Malaysia, Myanmar và Thái Lan |
| British Malaya | Chưa có nghĩa | |
| Malayan Union | Chưa có nghĩa | |
| States of Malaya | Chưa có nghĩa |