Dịch

Malayan

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Mã Laidanh từA person of whatever ethnicity from the former Malaya or Peninsular Malaysia
  2. Loài bướm Megisbadanh từEither of two lycaenid butterflies of the genus Megisba of Asia and Australasia.
  3. (Thuộc) Mã Laitính từof, or relating to the former Malaya; Malay
  4. Họ người Armeniadanh từ riêngA surname from Armenian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MalayanDạng gốc (base form)
  2. MalayansSố nhiều (plural)
  3. more MalayanSo sánh hơn (comparative)
  4. most MalayanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Malayan beardanh từĐồng nghĩa với sun bear
Malayan tapirdanh từTapirus indicus, một loài heo vòi màu đen với vùng trắng rộng ở phần giữa cơ thể, có nguồn gốc từ miền nam Myanmar và Thái Lan, Malaysia và Sumatra
Malayan night herondanh từLoài diệc cỡ trung bình, Gorsachius melanolophus, phân bố ở miền nam và miền đông châu Á, sinh sản ở Ấn Độ, Đài Loan, Trung Quốc và Philippines
Malayan slit-faced batdanh từLoài dơi Nycteris tragata, được tìm thấy ở Indonesia, Malaysia, Myanmar và Thái Lan

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

Malaya-an

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ArmeniaՄալայան

Ví dụ

  • ; , ( 1).Hạng thứ ba nhằm cung cấp dịch vụ du lịch giá rẻ cho những người Mã Lai nghèo nhất; ghế gỗ là quy định, mức bồi thường nằm ở mức giá bốn xu một dặm (khoảng 1đ).
  • Cấu trúc âm tiết tiếng Mã Lai

AI