Nghĩa chính
- Người Mã Laidanh từA person of whatever ethnicity from the former Malaya or Peninsular Malaysia
- Loài bướm Megisbadanh từEither of two lycaenid butterflies of the genus Megisba of Asia and Australasia.
- (Thuộc) Mã Laitính từof, or relating to the former Malaya; Malay
- Họ người Armeniadanh từ riêngA surname from Armenian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MalayanDạng gốc (base form)
- MalayansSố nhiều (plural)
- more MalayanSo sánh hơn (comparative)
- most MalayanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malayan beardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sun bear |
| Malayan tapirdanh từ | danh từ | Tapirus indicus, một loài heo vòi màu đen với vùng trắng rộng ở phần giữa cơ thể, có nguồn gốc từ miền nam Myanmar và Thái Lan, Malaysia và Sumatra |
| Malayan night herondanh từ | danh từ | Loài diệc cỡ trung bình, Gorsachius melanolophus, phân bố ở miền nam và miền đông châu Á, sinh sản ở Ấn Độ, Đài Loan, Trung Quốc và Philippines |
| Malayan slit-faced batdanh từ | danh từ | Loài dơi Nycteris tragata, được tìm thấy ở Indonesia, Malaysia, Myanmar và Thái Lan |
Họ từ (word family)
cùng gốc MalayanVí dụ
- ; , ( 1).Hạng thứ ba nhằm cung cấp dịch vụ du lịch giá rẻ cho những người Mã Lai nghèo nhất; ghế gỗ là quy định, mức bồi thường nằm ở mức giá bốn xu một dặm (khoảng 1đ).
- Cấu trúc âm tiết tiếng Mã Lai