Dịch

Malaysian

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. (thuộc) Malaysiatính từPertaining to the country of Malaysia.
  2. (thuộc) tiếng Mã Laitính từPertaining to the Malay language spoken in Malaysia.
  3. Người Malaysiadanh từA native of Malaysia.
  4. Tiếng Malaysia, tiếng Mã Laidanh từ riêngThe Malay language, specifically the one spoken in Malaysia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MalaysianDạng gốc (base form)
  2. MalaysiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

malaysian citizenCông dân Malaysia
malaysian cultureVăn hóa Malaysia
malaysian economyKinh tế Malaysia
malaysian governmentChính phủ Malaysia
Malaysian Englishdanh từ riêngDạng tiếng Anh được sử dụng và nói ở Malaysia, được coi là khác biệt với dạng thông tục thường được gọi là Manglish
Malaysian Sign Languagedanh từ riêngNgôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Malaysia, mã ISO 639-3: xml
Malaysian exploding antdanh từLoài kiến được tìm thấy ở Malaysia và Brunei có khả năng phát nổ tự sát như một cơ chế phòng vệ, Colobopsis saundersi
Malaysian flying lemurdanh từVượn cáo bay Sunda (Galeopterus variegata)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
(thuộc) quần đảo Mã Lai
  1. Pertaining to the Malay Archipelago.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) tiếng Mã Lai
Người Mã Lai

Ví dụ

  • , , .Nhưng trong sự tiếp xúc với người lạ và kẻ thù, bản tính tráo trở của người Mã Lai đã bộc lộ hoàn toàn.
  • , ?Bạn là người Malaysia phải không, Layla?
  • , ?Bạn là người Malaysia phải không, Sami?

AI