Dịch

malayo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈlaʝo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mã Laitính từMalay (of, from or relating to Malaysia)
  2. Người Mã Laidanh từMalay (person)
  3. Tiếng Mã Laidanh từMalay (language)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malayoDạng gốc (base form)
  2. malayasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. malayosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. malayaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

oso malayodanh từGấu chó
callo malayodanh từMột người xấu xí

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "¿ ?" ".""Học sinh của bạn mang quốc tịch gì?" "Mã Lai."
  • "Susu" "" ewe ""."Susu" có nghĩa là "ý tưởng" trong tiếng Ewe trong khi ở tiếng Mã Lai lại có nghĩa là "sữa".
  • ¿ ?Anh ấy là người Mã Lai à?

AI