Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lunk
danh từ
(noun)
US
/
l
ʌ
n
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kẻ ngốc; một thằng ngốc; một gã đầu óc ngu ngốc
danh từ
A fool; an idiot; a lunkhead.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lunk
Dạng gốc
(base form)
lunk
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
lunkhead
Ví dụ
Nonetheless
,
the
joyful
lunk
is
clearly
a
character
whom
[
Travis
]
Kelce
is
happy
to
play
on
television
and
podcasts
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
put
ass
stupid
turkey
idiot
silly
Xem thêm 34
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lunk
lunk
y
Ngốc nghếch; chậm hiểu; không thông minh
tính từ
lunk
ish
Như một bữa trưa; ngu ngốc
tính từ
lunk
headed
U mê; ngu si; ngu ngốc
tính từ
lunk
head
, (thông tục) người ngốc
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Kẻ ngốc
1
Kẻ ngốc
1
Kẻ ngốc