Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Anh trai, em traidanh từBrother (a male sibling).
- Anh em, bạn thân, chiến hữudanh từBrother (a comrade or friend; one who shares one’s ideals).
- Ông bạn, người anh em, chú emdanh từBrother, my man, good sir; a friendly term of address for typically men.
- Thanh niên tiệc tùng, nam sinh hội kíndanh từA frat boy or someone who espouses the fraternity bro culture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broDạng gốc (base form)
- brosSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)big broAnh trai lớngym broBạn tập gymtech broTín đồ cuồng công nghệbro.Viết tắt của brothertrust me broDùng để diễn tả rằng ai đó đang nói dối hoặc đang đưa ra một tuyên bố vô căn cứ hoặc phản thực tếcool story broDùng để bác bỏ một nhận xét được coi là nhàm chán hoặc vô nghĩa, hoặc bác bỏ một giai thoại mà người ta cho là khó tin
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ cuồng
- Kẻ cuồng, tín đồ cuồngSomeone, usually male, who aggressively evangelizes a person, concept or technology.
Ví dụ
- ' .Mẹ tôi vừa đưa em trai tôi đi tập bóng đá và mẹ muốn tôi đến đón nó.
- Let’s – , .Đừng tự lừa dối mình nữa – có đầy người đàn ông nói rằng Will đã bị Jada lấn át, vì chẳng ai lại đi đánh một người anh em chỉ vì một người phụ nữ.
- , Đừng chích điện tôi, anh bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ông bạn
Họ từ (word family)
cùng gốc bro- brohoofCú va chạm giữa các đồng đội để tượng trưng cho móng ngựadanh từ, động từ
- brospeakLời nói đặc trưng của văn hóa anh emdanh từ
- brotasticVô cùng đặc trưng văn hóa của anh emtính từ
- brogrammerLập trình viên nam có hành động giống và có sở thích của một chàng trai trẻ, bất chấp quan niệm khuôn mẫu về các lập trình viên là nhút nhát và ngốc nghếchdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ brother
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- dudeđồng nghĩa, dễ nhầmtừ thân mật, thường dùng giữa bạn bè