Dịch

lath

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dải mỏng, hẹp, được gắn chặt vào xà nhà, đinh tán hoặc dầm sàn của tòa nhà, nhằm mục đích đỡ lớp phủ gạch, trát, v.vdanh từA thin, narrow strip, fastened to the rafters, studs, or floor beams of a building, for the purpose of supporting a covering of tiles, plastering, etc.
  2. Tinh thể cực nhỏ, hình kim, thường là fenspat plagiocla, ở dạng khối thủy tinhdanh từMicroscopic, needle-like crystals, usually of plagioclase feldspar, in a glassy groundmass
  3. Một trong những tấm ván dày, có cạnh sắc được đẩy về phía trước để giữ lại đất hoặc bùn rời khi đào đường để đào hầm hoặc đổ tràn. Còn được gọi là tràndanh từOne of the sharp-edged, thick planks driven forward to hold back loose earth or mud when digging the way through for tunnelling or spiling. Also called a spill.
  4. Lát bằng latiđộng từngoại động từ (transitive)To cover or line with laths.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lathNguyên thể (infinitive)
  2. lathsSố nhiều (plural)
  3. lathedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lathingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lath naildanh từChiếc đinh mảnh để buộc chặt các thanh tiện
lath brickdanh từLoại gạch dài và mảnh dùng để làm sàn đặt mạch nha vào lò sấy
dagger of lathdanh từBất kỳ phương tiện tấn công hoặc phòng thủ không đầy đủ
as thin as a lathcụm từGầy như cái que (người)
plaster and lathChưa có nghĩa
lath boardChưa có nghĩa
lath plasterChưa có nghĩa
lath and plasterChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilaththe
  2. từ tiếng Anh cổlætt“lath”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lattu

Ví dụ

  • " ."
  • .

AI