Nghĩa chính
- Dải mỏng, hẹp, được gắn chặt vào xà nhà, đinh tán hoặc dầm sàn của tòa nhà, nhằm mục đích đỡ lớp phủ gạch, trát, v.vdanh từA thin, narrow strip, fastened to the rafters, studs, or floor beams of a building, for the purpose of supporting a covering of tiles, plastering, etc.
- Tinh thể cực nhỏ, hình kim, thường là fenspat plagiocla, ở dạng khối thủy tinhdanh từMicroscopic, needle-like crystals, usually of plagioclase feldspar, in a glassy groundmass
- Một trong những tấm ván dày, có cạnh sắc được đẩy về phía trước để giữ lại đất hoặc bùn rời khi đào đường để đào hầm hoặc đổ tràn. Còn được gọi là tràndanh từOne of the sharp-edged, thick planks driven forward to hold back loose earth or mud when digging the way through for tunnelling or spiling. Also called a spill.
- Lát bằng latiđộng từngoại động từ (transitive)To cover or line with laths.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lath naildanh từ | danh từ | Chiếc đinh mảnh để buộc chặt các thanh tiện |
| lath brickdanh từ | danh từ | Loại gạch dài và mảnh dùng để làm sàn đặt mạch nha vào lò sấy |
| dagger of lathdanh từ | danh từ | Bất kỳ phương tiện tấn công hoặc phòng thủ không đầy đủ |
| as thin as a lathcụm từ | cụm từ | Gầy như cái que (người) |
| plaster and lath | Chưa có nghĩa | |
| lath board | Chưa có nghĩa | |
| lath plaster | Chưa có nghĩa | |
| lath and plaster | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lathNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilaththe
- từ tiếng Anh cổlætt“lath”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lattu
Ví dụ
- " ."
- .