Dịch

lathe

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Máy tiệndanh từA machine tool used to shape a piece of material, or workpiece, by rotating the workpiece against a cutting tool.
  2. Khung xoay máy dệtdanh từThe movable swing frame of a loom, carrying the reed for separating the warp threads and beating up the weft.
  3. Tiệnđộng từTo shape with a lathe.
  4. Tạo mô hình 3D bằng xoayđộng từTo produce a three-dimensional model by rotating a set of points around a fixed axis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. latheNguyên thể (infinitive)
  2. lathesSố nhiều (plural)
  3. lathedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lathingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turret lathedanh từMáy tiện rơ-vôn-ve
gap lathedanh từMáy tiện tiện có rãnh khía sâu trên bệ để cho phép tiện một vật thể ngắn có đường kính lớn
pole lathedanh từDạng máy tiện đơn giản, hoặc một dạng thay thế cho máy tiện, trong đó vật được quay bằng một sợi dây quấn quanh nó, một đầu được gắn chặt vào bàn đạp và đầu kia vào một cột đàn hồi phía trên
wheel lathedanh từMáy tiện để sản xuất và tái tạo bề mặt bánh xe cho các phương tiện đường sắt
throw lathedanh từĐồng nghĩa với throw
gibbed lathedanh từMáy tiện có động cơ trong đó giá đỡ dụng cụ được giữ xuống bệ bằng gib thay vì bằng vật nặng
engine lathedanh từMáy tiện tiện trong đó dụng cụ cắt có cấp liệu tự động; được sử dụng chủ yếu để tiện và khoan kim loại, cắt vít, v.v
duplex lathedanh từLoại máy tiện đặc biệt được biết đến với khả năng sản xuất số lượng lớn các bộ phận giống hệt nhau

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đơn vị hành chính quận Kent
  1. Đơn vị hành chính quận Kent, AnhAn administrative division of the county of Kent, in England, from the Anglo-Saxon period until it fell entirely out of use in the early twentieth century.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*lath
  2. từ tiếng Anh cổlǣþ“a division of a county containing several hundreds, a district, lathe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lāþ
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilathe“turning-lathe; stand”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhlað“pile, heap”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilathen
  2. từ tiếng Anh cổlaþian“to invite, summon, call upon, ask”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laþōn

Ví dụ

  • .Anh ấy tạo hình cột giường bằng cách tiện nó trên máy.
  • .Đặc điểm của máy tiện tháp pháo là đài dao được gắn trên bàn trượt và chứa các công cụ được đưa vào vị trí làm việc lần lượt.
  • 15 .Một sản phẩm từng mất 15 phút để tiện bằng tay giờ đây xuất hiện từ máy tiện điều khiển bằng máy tính chỉ sau vài giây.

AI