torno
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈtoɾno/nguồn
Nghĩa chính
- Máy tiệndanh từlathe
- Tời, máy tờidanh từwinch
- Trở lại, biến đổiđộng từfirst-person singular present indicative of tornar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tornoDạng gốc (base form)
- tornosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en torno a | Khoảng, xung quanh | |
| torno alfarero | Bàn xoay gốm | |
| torno de banco | Máy tiện để bàn | |
| en torno degiới từ | giới từ | Xung quanh, khoảng (gần, lân cận) |
| en tornotrạng từ | trạng từ | around, in the surroundingschưa dịch |
Ví dụ
- .Bọn trẻ đang hát quanh đống lửa.
- .Con số thực tế rơi vào khoảng gấp đôi số đó.
- .Cuộc trò chuyện của họ xoay quanh chuyến đi.