Dịch

torno

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈtoɾno/nguồn

Nghĩa chính

  1. Máy tiệndanh từlathe
  2. Tời, máy tờidanh từwinch
  3. Trở lại, biến đổiđộng từfirst-person singular present indicative of tornar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tornoDạng gốc (base form)
  2. tornosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en torno aKhoảng, xung quanh
torno alfareroBàn xoay gốm
torno de bancoMáy tiện để bàn
en torno degiới từXung quanh, khoảng (gần, lân cận)
en tornotrạng từaround, in the surroundingschưa dịch

Ví dụ

  • .Bọn trẻ đang hát quanh đống lửa.
  • .Con số thực tế rơi vào khoảng gấp đôi số đó.
  • .Cuộc trò chuyện của họ xoay quanh chuyến đi.

AI