Dịch

winch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Máy tời, tang tờidanh từA machine consisting of a drum on an axle, a friction brake or ratchet and pawl, and a crank handle or prime mover (often an electric or hydraulic motor), with or without gearing, to give increased mechanical advantage when hoisting or hauling on a rope or cable.
  2. Thiết bị nâng, tời hàngdanh từA hoisting device used for loading or unloading cargo, or for pulling in lines.
  3. Máy nhuộm vảidanh từA wince (machine used in dyeing or steeping cloth).
  4. Dùng tời, vận hành tờiđộng từTo use a winch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winchNguyên thể (infinitive)
  2. winchesSố nhiều (plural)
  3. winchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. winchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • winch sb/sth + adv./prep.kéo ai/cái gì lên + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

East Winchdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận King's Lynn và West Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF6916)
rope winchdanh từBộ ba cuộn dây để xoắn đồng thời ba sợi dây
West Winchdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận King's Lynn và West Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF6315)
winchester rifleSúng trường Winchester
winch handleChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Cú đá hậu
  1. A kick, as of an animal, from impatience or uneasiness.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwynche
  2. từ tiếng Anh cổwinċe
  3. từ tiếng German nguyên thủy*winkijǭ

Ví dụ

  • ; , .Nó chạy trên đường ray thép kêu lạch cạch; người lái ngồi trong cabin phía trên đường ray, điều khiển các cần gạt để quay tay đòn và vận hành máy tời.
  • […] , , con la [...] vì quá hoảng sợ trước cú đánh khủng khiếp đó, đã chạy thục mạng khắp cánh đồng, và chỉ sau hai ba cú đá hậu đã hất ngã hắn xuống đất
  • , !Kéo buồm vào đi, cậu thanh niên!

AI