Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Máy tời, tang tờidanh từA machine consisting of a drum on an axle, a friction brake or ratchet and pawl, and a crank handle or prime mover (often an electric or hydraulic motor), with or without gearing, to give increased mechanical advantage when hoisting or hauling on a rope or cable.
- Thiết bị nâng, tời hàngdanh từA hoisting device used for loading or unloading cargo, or for pulling in lines.
- Máy nhuộm vảidanh từA wince (machine used in dyeing or steeping cloth).
- Dùng tời, vận hành tờiđộng từTo use a winch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- winch sb/sth + adv./prep.kéo ai/cái gì lên + adv./prep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Winchdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận King's Lynn và West Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF6916) |
| rope winchdanh từ | danh từ | Bộ ba cuộn dây để xoắn đồng thời ba sợi dây |
| West Winchdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận King's Lynn và West Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF6315) |
| winchester rifle | Súng trường Winchester | |
| winch handle | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Cú đá hậu
- A kick, as of an animal, from impatience or uneasiness.
Họ từ (word family)
cùng gốc winchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwynche
- từ tiếng Anh cổwinċe
- từ tiếng German nguyên thủy*winkijǭ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , .Nó chạy trên đường ray thép kêu lạch cạch; người lái ngồi trong cabin phía trên đường ray, điều khiển các cần gạt để quay tay đòn và vận hành máy tời.
- […] , , con la [...] vì quá hoảng sợ trước cú đánh khủng khiếp đó, đã chạy thục mạng khắp cánh đồng, và chỉ sau hai ba cú đá hậu đã hất ngã hắn xuống đất
- , !Kéo buồm vào đi, cậu thanh niên!