Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
winchable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được tời
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being winched.
Nguồn gốc
(etymology)
winch
+
-able
Ví dụ
The
14-
inch
wide
openings
for
the
air
inlets
were
reduced
by
means
of
a
winchable
curtain
to
provide
an
air
velocity
of
700
to
900
feet
per
minute
.
AI
1
Có khả năng được tời
1
Có khả năng được tời
1
Có khả năng được tời