Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lathy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như cái tiện; dài và mảnh mai
tính từ
Like a lath; long and slender.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lathy
lathy
ric
Liên quan đến lathyrism
tính từ
lathy
rane
Các loại diterpen chủ yếu được tìm thấy trong Euphorbiaceae
danh từ
lathy
rism
Sự ngộ độc do ăn loại cây lathyrus gây ra liệt chân
danh từ
lathy
ritic
Gây bệnh liệt chân
tính từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
lath
+
-y
Ví dụ
And
little
lathy
Charles
with
his
long
,
narrow
white
face
and
obstinate
chin
,
is
no
A
B
C
of
a
boy
.
The
man
was
somewhat
younger
,
but
of
a
figure
equally
wild
;
his
frame
was
long
and
lathy
,
but
his
arms
were
remarkably
short
,
his
neck
was
rather
bent
,
he
squinted
slightly
,
and
his
mouth
was
much
away
;
…
AI
1
Giống như cái tiện
1
Giống như cái tiện
1
Giống như cái tiện