Dịch

languor

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trạng thái của cơ thể hoặc tinh thần do kiệt sức hoặc bệnh tật và đặc trưng bởi cảm giác uể oải hoặc mệt mỏi; sự mệt mỏi; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A state of the body or mind caused by exhaustion or disease and characterized by a languid or weary feeling; lassitude; (countable) an instance of this.
  2. Sự u sầu do bệnh tật, nỗi buồn, v.v. gây ra; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Melancholy caused by lovesickness, sadness, etc.; (countable) an instance of this.
  3. Sự trì trệ; thiếu sức sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dullness, sluggishness; lack of vigour; stagnation.
  4. Mòn mỏiđộng từnội động từ (intransitive)To languish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. languorNguyên thể (infinitive)
  2. languorsSố nhiều (plural)
  3. languoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. languoringPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lười biếng hoặc không hoạt động
  1. không đếm được (uncountable)Lười biếng hoặc không hoạt động, đặc biệt nếu thú vị hoặc thư giãn; sự mơ màng; (đếm được) một ví dụ về điều nàyListless indolence or inactivity, especially if enjoyable or relaxing; dreaminess; (countable) an instance of this.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilangore
  2. từ tiếng Pháp trung đạilanguer
  3. từ tiếng Anglo-Normanlangor
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilangouren“to be ill; to languish, suffer; to cause to suffer”
  2. từ tiếng Anglo-Normanlangurer
  3. từ tiếng Pháp trung đạilangorer

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , [.. ] .
  • ; ; , , .
  • ! , , , , , …

AI