Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trạng thái của cơ thể hoặc tinh thần do kiệt sức hoặc bệnh tật và đặc trưng bởi cảm giác uể oải hoặc mệt mỏi; sự mệt mỏi; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A state of the body or mind caused by exhaustion or disease and characterized by a languid or weary feeling; lassitude; (countable) an instance of this.
- Sự u sầu do bệnh tật, nỗi buồn, v.v. gây ra; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Melancholy caused by lovesickness, sadness, etc.; (countable) an instance of this.
- Sự trì trệ; thiếu sức sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dullness, sluggishness; lack of vigour; stagnation.
- Mòn mỏiđộng từnội động từ (intransitive)To languish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- languorNguyên thể (infinitive)
- languorsSố nhiều (plural)
- languoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- languoringPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lười biếng hoặc không hoạt động
- không đếm được (uncountable)Lười biếng hoặc không hoạt động, đặc biệt nếu thú vị hoặc thư giãn; sự mơ màng; (đếm được) một ví dụ về điều nàyListless indolence or inactivity, especially if enjoyable or relaxing; dreaminess; (countable) an instance of this.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilangore
- từ tiếng Pháp trung đạilanguer
- từ tiếng Anglo-Normanlangor
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilangouren“to be ill; to languish, suffer; to cause to suffer”
- từ tiếng Anglo-Normanlangurer
- từ tiếng Pháp trung đạilangorer
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc languorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , [.. ] .
- ; ; , , .
- ! , , , , , …