Dịch

languishing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ủ rũ, phờ phạctính từLacking of vigor or spirit.
  2. Sự mòn mỏi, sự suy kiệtdanh từThe act of one who languishes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. languishingDạng gốc (base form)
  2. languishingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , Monimia, , / , , !Hạnh phúc thay, hỡi Monimia, người nhận được những tiếng thở dài, những giọt nước mắt và tất cả nỗi mòn mỏi ấy!
  • .Anh đang héo mòn vì em.
  • cái nhìn lờ đờ; héo hon vì mong mỏi

Họ từ (word family)

cùng gốc languishing

Ngôn ngữ khác

AI