Dịch

languishment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng suy nhượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of languishing.
  2. Sự dịu dàng của cái nhìn hoặc mien; sự trầm ngâm đa tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tenderness of look or mien; amorous pensiveness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. languishmentDạng gốc (base form)
  2. languishmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI