Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
languidness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự uể oải, sự lừ đừ; sự yếu đuối, sự thiếu sinh động; sự chậm chạp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being languid.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
languidity
Ví dụ
There
was
some
languidness
latent
in
the
Nigerian
atmosphere
that
made
her
forget
the
meaning
of
time
passing
.
Nguồn gốc
(etymology)
languid
+
-ness
AI
1
Sự uể oải
1
Sự uể oải
1
Sự uể oải