Nghĩa chính
- Lừ đừ, nặng nềtính từlacking energy, spirit, liveliness or vitality; languid, lackadaisical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- languorousDạng gốc (base form)
- more languorousSo sánh hơn (comparative)
- most languorousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc languorous- languorTrạng thái của cơ thể hoặc tinh thần do kiệt sức hoặc bệnh tật và đặc trưng bởi cảm giác uể oải hoặc mệt mỏi; sự mệt mỏi; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từ, động từ
- languorouslyUể oải, lừ đừtrạng từ
- languorousnessTính uể oảidanh từ
- unlanguorousKhông hề uể oảitính từ
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạilangoreux
Ví dụ
- , , .
- valley's ^([])