Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
languor
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/lanˈɡwoɾ/
Nghĩa chính
1
Sự uể oải
danh từ
languor
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
languor
Dạng gốc
(base form)
languor
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
无精打采
wú jīng dǎ cǎi
Uể oải, ủ rũ, tinh thần sa sút
Tiếng Anh
languor
Trạng thái của cơ thể hoặc tinh thần do kiệt sức hoặc bệnh tật và đặc trưng bởi cảm giác uể oải hoặc mệt mỏi; sự mệt mỏi; (đếm được) một ví dụ về điều này
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
languidez
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
lánguido
AI
1
Sự uể oải
1
Sự uể oải
1
Sự uể oải