Dịch

lakh

C2số từ (numeral)danh từ (noun)
UK/lɑk/US/lɑkʰ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một trăm nghìnsố từOne hundred thousand (10⁵): 100,000, that is, with Indian digit grouping, 1,00,000.
  2. Một trăm nghìn rupeedanh từOne hundred thousand rupees.
  3. Số lượng rất lớndanh từOften in the plural: an indefinitely large number; a zillion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lakhDạng gốc (base form)
  2. lakhsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnलक्षlakṣa
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂lek-“to protect”

Ví dụ

  • .Giá của chiếc xe này là một triệu rupee.
  • .Tom đã đưa tôi một trăm nghìn rupee.

AI