Dịch

Sagan

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Ngôi làng ở Irandanh từ riêngA village in Sardasht Rural District, in the Central District of Bashagard County, Hormozgan Province, Iran.
  3. Con sông ở Ethiopiadanh từ riêngA river in southern Ethiopia.
  4. Đơn vị đodanh từA unit of measurement equal to at least four billion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SaganDạng gốc (base form)
  2. sagansSố nhiều (plural)
  3. SagansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sagan standarddanh từ riêngTiêu chuẩn mà những tuyên bố bất thường đòi hỏi bằng chứng phi thường
Sagan's numberdanh từ riêngTổng số ngôi sao trong vũ trụ quan sát được thường được ước tính là hàng tỷ tỷ
Sagan's paradoxdanh từ riêngSự mâu thuẫn rõ ràng giữa khả năng cao về sự tồn tại của sinh vật ngoài Trái đất và việc thiếu bằng chứng quan sát được về những sinh vật đó

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Ethiopia
  1. A town in southern Ethiopia, named for the river.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . — " ."Ngày nay, có một đơn vị đo đùa vui nổi tiếng gọi là Sagan. Một Sagan bằng bốn tỷ—con số nhỏ nhất phù hợp với mô tả 'hàng tỷ và hàng tỷ'.
  • "" co-authored Druyan.Bộ phim khoa học viễn tưởng 'Contact' dựa trên cuốn sách do Carl Sagan và vợ ông, Ann Druyan, đồng tác giả.
  • , .Carl Sagan đã tập hợp thông tin về hành tinh của chúng ta vào một chiếc đĩa và gửi nó vào không gian để các sinh vật thông minh khác tìm thấy.

AI