Nghĩa chính
- Mười triệudanh từten million (10⁷): 10,000,000, that is, with Indian digit grouping, 1,00,00,000.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- croreDạng gốc (base form)
- croresSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiकरोड़
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc croreVí dụ
- 3.39 .Dân số Gujarat là 3,39 cror.
- .Ba mươi cror người trên trái đất này nói tiếng Bengal.
- .Bốn cror người đang sử dụng internet ở Bangladesh.