Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lakharaj
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Về đất đai: không phải trả kharaj hoặc tiền thuê đất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of lands: paying no kharaj or rent.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ả Rập
لَاخَرَاج
AI
1
Về đất đai: không phải trả kharaj hoặc tiền thuê đất
1
Về đất đai: không phải trả kharaj hoặc tiền thuê đất
1
Về đất đai: không phải trả kharaj hoặc tiền thuê đất