Dịch

lakharaj

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Về đất đai: không phải trả kharaj hoặc tiền thuê đấttính từkhông so sánh (not comparable)Of lands: paying no kharaj or rent.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpلَاخَرَاج

AI