lakhth
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là một trong hàng vạn phần bằng nhau của một tổng thểtính từkhông so sánh (not comparable)Being one of a lakh equal parts of a whole.
- Một trong một vạn phần bằng nhau của một tổng thểdanh từOne of a lakh equal parts of a whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lakhthDạng gốc (base form)
- lakhthsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- earth’s , .
- 846.25093 2440.683 .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa