Dịch

lakhth

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là một trong hàng vạn phần bằng nhau của một tổng thểtính từkhông so sánh (not comparable)Being one of a lakh equal parts of a whole.
  2. Một trong một vạn phần bằng nhau của một tổng thểdanh từOne of a lakh equal parts of a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lakhthDạng gốc (base form)
  2. lakhthsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • earth’s , .
  • 846.25093 2440.683 .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI