Dịch

knap

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Phá vỡ (thứ gì đó) thành từng mảnh nhỏ với âm thanh răng rắc; đập vỡ, đập vỡ; Ngoài ra, phá vỡ (cái gì đó) một cách đột ngột; chụpđộng từngoại động từ (transitive)To break (something) into small pieces with a cracking sound; to fragment, to smash; also, to break (something) apart sharply; to snap.
  2. Ghèđộng từngoại động từ (transitive)To break away flakes from (a brittle material which fractures conchoidally (“with planar concentric curves”), usually a mineral such as chert, flint, or obsidian), often to form a tool with a sharp edge or point.
  3. Tấn công (cái gì) một cách mạnh mẽ; gõ cửa, rapđộng từngoại động từ (transitive)To strike (something) sharply; to knock, to rap.
  4. Tiếp theo là tắt: bẻ (thứ gì đó) ra khỏi vật khác bằng cách đánh hoặc gõ mạnhđộng từngoại động từ (transitive)Followed by off: to break (something) away from another thing by striking or tapping sharply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knapNguyên thể (infinitive)
  2. knapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knappingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knap itđộng từĐồng nghĩa với catch it
gold-knapdanh từĐồng nghĩa với crowfoot
knapsack problemdanh từBài toán tối ưu hóa tổ hợp: cho một tập hợp các mục, mỗi mục có trọng số và giá trị, xác định mục nào sẽ đưa vào bộ sưu tập sao cho tổng trọng số nhỏ hơn hoặc bằng một giới hạn nhất định và tổng giá trị càng lớn càng tốt
stone knapperdanh từNgười đập đá

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 6
Nói (điều gì đó) một cách rõ ràng hoặc gay gắt
  1. ngoại động từ (transitive)To say (something) crisply or sharply.

Ví dụ

  • , , . , . [ ].
  • " ," . .
  • [] forty-twa , [] chimley-neuck ' ' ' .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiknappen“to strike (something)”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiknappen
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*kneppen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkneppa“to pinch, press, squeeze; to button, clasp; to hug”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*knappijaną“to clamp; to squeeze”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiknap
  2. từ tiếng Anh cổcnæp
  3. từ tiếng Bắc Âu cổknappr“small projection, knob (button, head of a stick, etc.)”

AI